Nhà công vụ N04A Ngoại Giao Đoàn

Nhà công vụ N04A Ngoại Giao Đoàn

THÔNG TIN DỰ ÁN

  • Tên công trình: Dự án khu nhà ở công vụ và thương mại NO4A Ngoại Giao Đoàn
  • Địa điểm: Phường Xuân Tảo – Quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội
  • Chủ đầu tư: Tổng công ty xây dựng Hà Nội
  • Nhà thầu thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kinh doanh nhà (CDH)
  • Nhà thầu giám sát thi công: Công ty cổ phần TEXO tư vấn và đầu tư
  • Đơn vị thi công: Chi nhánh tổng công ty xây dựng Hà Nội – CTCP – HANCORP 1
  • Ngày khởi công: Tháng 11 năm 2014
  • Ngày hoàn thành: Quý IV năm 2016
  • Cấp công trình: Công trình cấp 1

QUY MÔ XÂY DỰNG

  • Diện tích toàn khu đất            : 7.224,8m2
  • Diện tích xây dựng                 : 2.545m2
  • Mật độ xây dựng khối đế       : 35%
  • Diện tích sàn tầng hầm          : 4.460m2
  • Số tầng                                   : 23 tầng nổi + 1 tầng hầm
  • Chiều cao công trình              : 82,75m
  • Bố trí căn hộ/tầng                   : Từ tầng 3-9 bố trí 8 căn hộ/tầng. Từ tầng 10-23 bố trí 10 căn/tầng.

Các loại diện tích: 59.2m2, 67.62m2, 67.88m2, 79.02m2, 73.41m2, 81.79m2, 112,04m2.
với thiết kế từ 2 đến 3 phòng ngủ.
Giá gốc: 21.5tr/m2  hoặc 22 tr/m2

  • Giá bán trên đã bao gồm VAT và nội thất (sàn gỗ, trần thạch cao, thiết bị vệ sinh, tủ bếp……)
  • Giá bán được tính theo diện tích thông thủy

Vị trí chung cư công vụ NO4A Ngoại Giao Đoàn
Tòa nhà hiện đã hoàn thiện móng và đang thi công tầng hầm.

Chi thiết mặt bằng căn hộ:

Tầng 3 đến tầng 9 N04A Ngoại Giao Đoàn

MB 3-9

Xem thêm: Mặt bằng căn hộ tầng 3-9 nhà công vụ Đoàn Ngoại Giao

Tháp A:

Căn 01:  diện tích 122.32 m2 (tim tường) , 112.92 m2 (thông thủy), thiết kế 3 ngủ+2 WC, cửa hướng Nam , ban công Tây-Bắc.

Căn số 2: diện tích 87.77m2 (tim tường), 81.51m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2 WC, cửa hướng Nam, ban công Bắc.

Căn số 3: diện tích 72.27m2 (tim tường), 63.58m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2 WC, cửa hướng Nam, ban công Bắc.

Căn số 4: diện tích 84.92m2 (tim tường), 78.99m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2 WC, cửa hướng Bắc, ban công Đông.

Căn số 05: diện tích 122.32 m2 ( tim tường), 112.92 m2(thông thủy), thiết kế 3 ngủ+2WC, cửa hướng Bắc, ban công hướng Đông, Nam.

Căn số 06: Diện tích 87.77 m2 (tim tường), 81.51m2 ( thông thủy), thiết kế 2 ngủ+2WC, cửa hướng Bắc, ban công Nam.

Căn số 07: Diện tích 72.27 m2 (tim tường), 63.58 m2 ( thông thủy), thiết kế 2 ngủ+2WC, cửa hướng Đông, ban công Tây –  Nam.

Căn số 08: Diện tích 84.92 m2 (tim tường), 78.99 m2 ( thông thủy), thiết kế 2 ngủ+2WC, cửa hướng Nam, ban công Tây.

 

Tháp B:

Căn số 1:  diện tích 122.32 m2, 112.92m2 (thông thủy), thiết kế 3 ngủ+2 WC, cửa hướng Tây , ban công Đông -Nam.

Căn số 2: diện tích 84.92 m2 (tim tường), 81.51m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2 WC, cửa hướng Tây, ban công Đông.

Căn số 3: diện tích 72.27m2 (tim tường), 63.58m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2 WC, cửa hướng Tây, ban công Đông, Bắc.

Căn số 4: diện tích 84.92m2 (tim tường), 78.99m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2 WC, cửa hướng Đông Nam, ban công Tây Bắc.

Căn số 05: diện tích 87.77 m2 ( tim tường), 81.51 m2(thông thủy), thiết kế 3 ngủ+2WC, cửa hướng Đông, ban công hướng Bắc- Tây.

Căn số 06: Diện tích 84.92 m2 (tim tường), 81.51m2 ( thông thủy), thiết kế 2 ngủ+2WC, cửa hướng Đông, ban công Tây.

Căn số 07: Diện tích 72.27 m2 (tim tường), 63.58 m2 ( thông thủy), thiết kế 2 ngủ+2WC, cửa hướng Đông, ban công Tây –  Nam.

 

Tầng 10 đến 16 N04 A Ngoại Giao Đoàn

MB 10-16

Tháp A:

Căn số 1: diện tích 67.77m2 (tim tường), 59.20m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2 WC, ban công hướng Nam, cửa hướng Tây-Bắc.

Căn số 2: diện tích 73.41 m2 (tim tường), 67.88 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Nam, ban công hướng Bắc.

Căn số 3: diện tích 73.41 m2 (tim tường), 67.88 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Nam, ban công hướng Bắc.

Căn số 4: diện tích 67.77 m2 (tim tường), 59.20 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Nam, ban công hướng Đông-Bắc.

Căn số 5: diện tích 84.92 m2 (tim tường), 79.02 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Bắc, ban công hướng Đông.

Căn số 6: diện tích 67.77 m2 (tim tường), 59.2 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Bắc, ban công hướng Đông-Nam.

Căn số 7: diện tích 73.41 m2 (tim tường), 67.88 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Bắc, ban công hướng Nam.

Căn số 8: diện tích 73.41 m2 (tim tường), 67.88 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Bắc, ban công hướng Nam.

Căn số 9: diện tích 67.77 m2 (tim tường), 59.2 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Bắc, ban công hướng Tây-Nam.

Căn số 10: diện tích 84.92 m2 (tim tường), 79.02 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Nam, ban công hướng Tây.

 

Tháp B

Căn số 1: diện tích 67.77m2 (tim tường), 59.20m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2 WC, ban công hướng Đông-Nam, cửa hướng Tây.

Căn số 2: diện tích 73.41 m2 (tim tường), 67.88 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Tây, ban công hướng Đông.

Căn số 3: diện tích 73.41 m2 (tim tường), 67.88 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Tây, ban công hướng Đông.

Căn số 4: diện tích 67.77 m2 (tim tường), 59.20 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Tây, ban công hướng Đông-Bắc.

Căn số 5: diện tích 84.92 m2 (tim tường), 79.02 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Đông, ban công hướng Bắc.

Căn số 6: diện tích 67.77 m2 (tim tường), 59.2 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Đông, ban công hướng Tây-Bắc.

Căn số 7: diện tích 73.41 m2 (tim tường), 67.88 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Đông, ban công hướng Tây.

Căn số 8: diện tích 73.41 m2 (tim tường), 67.88 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Đông, ban công hướng Tây.

Căn số 9: diện tích 67.77 m2 (tim tường), 59.2 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Đông, ban công hướng Tây-Nam.

Căn số 10: diện tích 84.92 m2 (tim tường), 79.02 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Tây, ban công hướng Nam.

Tầng 17 đến 23 chung cư  N04 A công vụ Ngoại Giao Đoàn

MB17-23

Tháp A:

Căn số 1: diện tích 67.77m2 (tim tường), 59.20m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2 WC, ban công hướng Nam, cửa hướng Tây-Bắc.

Căn số 2: diện tích 73.41 m2 (tim tường), 67.88 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Nam, ban công hướng Bắc.

Căn số 3: diện tích 73.41 m2 (tim tường), 67.88 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Nam, ban công hướng Bắc.

Căn số 4: diện tích 67.77 m2 (tim tường), 59.20 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Nam, ban công hướng Đông-Bắc.

Căn số 5: diện tích 84.92 m2 (tim tường), 79.02 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Bắc, ban công hướng Đông.

Căn số 6: diện tích 67.77 m2 (tim tường), 59.2 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Bắc, ban công hướng Đông-Nam.

Căn số 7: diện tích 73.41 m2 (tim tường), 67.88 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Bắc, ban công hướng Nam.

Căn số 8: diện tích 73.41 m2 (tim tường), 67.88 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Bắc, ban công hướng Nam.

Căn số 9: diện tích 67.77 m2 (tim tường), 59.2 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Bắc, ban công hướng Tây-Nam.

Căn số 10: diện tích 84.92 m2 (tim tường), 79.02 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Nam, ban công hướng Tây.

 

Tháp B N04 A Ngoại Giao Đoàn

Căn số 1: diện tích 67.77m2 (tim tường), 59.20m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2 WC, ban công hướng Đông-Nam, cửa hướng Tây.

Căn số 2: diện tích 73.41 m2 (tim tường), 67.88 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Tây, ban công hướng Đông.

Căn số 3: diện tích 73.41 m2 (tim tường), 67.88 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Tây, ban công hướng Đông.

Căn số 4: diện tích 67.77 m2 (tim tường), 59.20 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Tây, ban công hướng Đông-Bắc.

Căn số 5: diện tích 84.92 m2 (tim tường), 79.02 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Đông, ban công hướng Bắc.

Căn số 6: diện tích 67.77 m2 (tim tường), 59.2 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Đông, ban công hướng Tây-Bắc.

Căn số 7: diện tích 73.41 m2 (tim tường), 67.88 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Đông, ban công hướng Tây.

Căn số 8: diện tích 73.41 m2 (tim tường), 67.88 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Đông, ban công hướng Tây.

Căn số 9: diện tích 67.77 m2 (tim tường), 59.2 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Đông, ban công hướng Tây-Nam.

Căn số 10: diện tích 84.92 m2 (tim tường), 79.02 m2 (thông thủy), thiết kế 2 ngủ, 2WC, cửa hướng Tây, ban công hướng Nam.

Mặt bằng một số căn hộ điển hình:

A-59.2m2 B1-63.58m2 B2-67.62m2 C1-78.99m2 C2-81.51m2 D-112.922m

Hotline: 0968.780.999

Đánh giá bài viết

Nhận xét đã bị đóng.